sáp ong

sáp ong

Người thợ thủ công dùng sáp ong để làm nến thơm.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Chất sáp tự nhiên do ong tiết ra: "sáp ong" chất rắn, màu vàng nhạt hoặc nâu, do ong thợ tiết ra từ các tuyến sáp trên bụng để xây tổ. Chất này tính dẻo, chịu nhiệt không tan trong nước.
    • Sản phẩm chế biến từ chất sáp này: "sáp ong" cũng được dùng để chỉ loại sáp đã qua tinh chế, thường dùng trong công nghiệp mỹ phẩm, dược phẩm, làm nến.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Sáp ong được ong thợ tiết ra để xây tổ. (Sáp ong chất liệu xây dựng tổ ong.)
    • Mỹ phẩm tự nhiên thường chứa sáp ong để dưỡng ẩm. (Sáp ong được dùng trong kem dưỡng da tính làm mềm bảo vệ da.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "sáp ong nguyên chất": sáp ong chưa qua tinh chế, giữ nguyên thành phần tự nhiên.

    • Sáp ong nguyên chất màu vàng đậm mùi thơm nhẹ. (Loại sáp này thường được dùng trong y học cổ truyền.)
  • "sáp ong tinh luyện": sáp ong đã qua xử lý để loại bỏ tạp chất, thường màu trắng hoặc vàng nhạt.

    • Sáp ong tinh luyện được dùng làm nến thơm cao cấp. (Quá trình tinh luyện giúp sáp cháy đều không khói.)
Biến thể từ gần giống
  • Sáp (danh từ): chất rắn mềm, dễ chảy khi nóng, nguồn gốc tự nhiên hoặc tổng hợp.

    • Sáp đậu nành một loại sáp thực vật thay thế sáp ong. (Sáp đậu nành tính chất tương tự nhưng từ thực vật.)
  • Mật ong (danh từ): chất lỏng ngọt do ong sản xuất từ mật hoakhác với sáp ong về nguồn gốc công dụng.

    • Mật ong dùng làm thực phẩm, còn sáp ong dùng làm nguyên liệu. (Hai sản phẩm từ ong chức năng khác nhau.)
Từ đồng nghĩa
  • Sáp mật: cách gọi dân dã của sáp ong, thường dùng trong văn nói.
  • Sáp tổ ong: sáp ong còn nguyên khối từ tổ, chưa chế biến.
Thành ngữ liên quan
  • Sáp ong luyện thành phẩm: quá trình chế biến sáp ong thô thành sản phẩm giá trị cao hơn.
    • Nghề nuôi ong không chỉ lấy mật còn thu sáp ong luyện thành phẩm. (Người nuôi ong tận dụng mọi sản phẩm từ ong.)

Từ chứa "sáp ong"